Nghĩa của cụm từ the pattern is popular at present trong tiếng Anh
- The pattern is popular at present
- Hiện nay mốt này đang được ưa chuộng đấy
- The pattern is popular at present
- Hiện nay mốt này đang được ưa chuộng đấy
- Both popular design and color fit you very much
- Cả kiểu dáng và màu sắc đều rất hợp với chị
- Here are the catalogs and pattern books that will give you a rough idea of our products.
- Đây là các catalo và sách hàng mẫu, chúng sẽ cho ông ý tưởng khái quát về những sản phẩm của công ty chúng tôi.
- The pattern is popuplar at the moment
- Mẫu này đang được ưu chuộng hiện nay đấy!
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
Những từ liên quan với THE PATTERN IS POPULAR AT PRESENT
the