Unsteady | Nghĩa của từ unsteady trong tiếng Anh

/ˌʌnˈstɛdi/

  • Tính từ
  • không vững, không chắc, lung lay (đồ vật...)
  • lo đo, loạng choạng, run run (bước đi, tay...)
  • không ổn định, hay thay đổi, lên xuống thất thường (thị trường, giá c)
  • chập chờn, leo lét (ngọn đèn)
  • nhẹ dạ, hay đổi lòng, không bền; hay do dự, lưỡng lự, không qu quyết
  • phóng đ ng, không có nề nếp (lối sống...)

Những từ liên quan với UNSTEADY

unsound, unsettled, dizzy, precarious, erratic, rickety, capricious, giddy, groggy, inconstant, fickle, rocky, changeable
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất