Untouched | Nghĩa của từ untouched trong tiếng Anh
/ˌʌnˈtʌtʃt/
- Tính từ
- không sờ đến, không mó đến, không động đến, không suy suyển, còn nguyên
- to leave the food untouched: để đồ ăn còn nguyên không động tới
- chưa đ động đến, chưa bàn đến; không đề cập đến
- an untouched question: một vấn đề chưa bàn đến
- không xúc động, vô tình, l nh đạm
Những từ liên quan với UNTOUCHED
unbroken, unscathed, unimpressed, perfect, immaculate, pure, entire, clear, indifferent, good, spotless, fresh, intact, sanitary