Wander | Nghĩa của từ wander trong tiếng Anh

/ˈwɑːndɚ/

  • Động từ
  • đi thơ thẩn, đi lang thang
    1. to wander about the streets: đi lang thang ngoài phố
  • đi lạc đường, lầm đường, chệch đường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to wander from the right path: đi lầm đường
    2. to wander from the subject: đi ra ngoài đề, lạc đề
  • quanh co, uốn khúc (con sông...)
    1. the river wanders about the large plain: con sông uốn khúc quanh co trong cánh đồng lớn
  • nói huyên thiên; nghĩ lan man; lơ đễnh
    1. to wander in one's talk: nói huyên thiên không đâu vào đâu
    2. his mind wanders at times: lắm lúc tâm trí hắn ta để đâu ấy
  • mê sảng
  • đi lang thang khắp
    1. to wander the world: đi lang thang khắp thế giới

Những từ liên quan với WANDER

stray, saunter, straggle, float, cruise, deviate, meander, ramble, gallivant, gad, amble, hike, drift, stroll
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất