Nghĩa của cụm từ we can try and repair it for you trong tiếng Anh

  • We can try and repair it for you.
  • Chúng tôi sẽ thử và sửa nó lại cho ông.
  • We can try and repair it for you.
  • Chúng tôi sẽ thử và sửa nó lại cho ông.
  • Can I try it on?
  • Tôi có thể mặc thử không?
  • Can I try it on
  • Tôi có thể thử được không?
  • Can I try on this jacket?
  • Tôi có thể thử chiếc áo khoác này được không?
you, we, try, it, can
  • Can I try this on?
  • Tôi có thể thử cái này không?
  • I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
  • Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
  • My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
  • Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
  • Try it on
  • Mặc thử nó
  • Try it
  • Thử nó
  • Try to say it
  • Gắng nói cái đó
  • Try these tables. Take 2 every 3 hours
  • Anh thử uống thuốc này đi. 3 tiếng uống 1 lần, mỗi lần 2 viên
  • May I try it?
  • Tôi có thể thử không?
  • Please try it on
  • Chị mặc thử xem sao
  • I’m quitting because I want to try something different.
  • Tôi bỏ việc vì tôi muốn thử 1 công việc khác.
  • Try your best!
  • Cố gắng lên
  • I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
  • Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?
  • I’ll get our manager on duty at once, and you can speak to him.
  • Tôi sẽ lập tức mời quản lý ra để ông có thể nói chuyện với ông ấy.
  • To eat well and can dress beautifully
  • Ăn trắng mặc trơn
  • What can I do for you? / Can I help you?
  • Tôi có thể giúp gì cho anh?
  • And you?
  • Còn bạn?

Những từ liên quan với WE CAN TRY AND REPAIR IT FOR YOU

repair, for, and
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất