Nghĩa của cụm từ we wish to apologize for the delay to the meeting trong tiếng Anh
- We wish to apologize for the delay to the meeting.
- Chúng tôi muốn xin lỗi vì họp trễ.
- We wish to apologize for the delay to the meeting.
- Chúng tôi muốn xin lỗi vì họp trễ.
- We were sorry for this delay.
- Chúng tôi rất tiếc vì sự chậm trễ này.
- How should I apologize to you?
- Tôi phải xin lỗi bạn như thế nào đây?
- I apologize for being late. I got stuck in traffic.
- Tôi xin lỗi vì đến muộn. Tôi bị kẹt xe.
- I wish I had one
- Tôi ước gì có một cái
- When you wish an important letter to be sent to the receiver safely, you can register it at the post office
- Khi anh muốn 1 bức thư quan trọng được gửi tới người nhận an toàn, anh có thể đến bưu điện gửi bảo đảm
- Do you wish to insure it?
- Anh có muốn gửi bảo đảm không?
- I wish you security, good health, and prosperity.
- Chúc cô an khang thịnh vượng.
- I wish you two happiness.
- Mong anh chị hạnh phúc.
- I wish I had one.
- Ước gì tôi cũng có 1 cái.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Is there any possibility we can move the meeting to Monday?
- Chúng ta có thể dời cuộc gặp đến thứ hai được không?
- I was hoping you would cover for me at the strategy meeting this afternoon.
- Tôi hi vọng anh có thể thay thế tôi ở cuộc họp bàn chiến lược chiều nay.
- I think we’d better leave that for another meeting.
- Tôi nghĩ chúng ta nên thảo luận điều đó ở cuộc họp sau.
- It would be a big help if you could arrange the meeting.
- Sẽ là một sự giúp đỡ to lớn nếu anh có thể sắp xếp buổi gặp mặt này.
- Fancy meeting you here!
- Không nghĩ là gặp anh ở đây!
- As agreed upon in the previous meeting, today we are going to sign the contract
- Như đã thỏa thuận trong cuộc họp trước, hôm nay chúng ta sẽ ký hợp đồng
Những từ liên quan với WE WISH TO APOLOGIZE FOR THE DELAY TO THE MEETING
meeting,
delay,
the