Nghĩa của cụm từ what the hell are you doing trong tiếng Anh
- What the hell are you doing?
- Anh đang làm cái quái gì thế kia?
- What the hell are you doing?
- Anh đang làm cái quái gì thế kia?
- Doing nothing is doing ill.
- Nhàn cư vi bất thiện.
- Hell with haggling!
- Thôi kệ nó!
- What the hell is going on?
- Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy?
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- What are you doing?
- Bạn đang làm gì?
- Hi, Jane. How are you doing this morning?
- Chào Jane, sáng nay cô thấy thế nào?
- What have you been doing?
- Dạo này đang làm gì?
- Would you mind doing me a favor?
- Phiền anh giúp tôi với?
- What do you think about me doing that?
- Anh nghĩ sao nếu tôi làm điều đó?
- Are you in favour of me doing something?
- Anh có sẵn lòng giúp tôi làm vài việc không?
- What do you like doing in your free time?
- Bạn thích làm gì lúc rảnh rỗi?
- Are you doing your homework?
- Bạn có đang làm bài tập về nhà không?
- How are you doing?
- Bạn dạo này thế nào?
- Doing a bit of fast thinking, he said ....
- sau một thoáng suy nghỉ, anh ta nói....
- I am doing a PhD in economics.
- Tôi đang làm tiến sĩ ngành kinh tế.
- Nothing doing!
- Hoàn toàn sai.
Những từ liên quan với WHAT THE HELL ARE YOU DOING
doing