Hell | Nghĩa của từ hell trong tiếng Anh

/ˈhɛl/

  • Danh Từ
  • địa ngục, âm ti; nơi tối tăm khổ cực
    1. life is a hell under colonialism: dưới ách thực dân cuộc sống làm một địa ngục
    2. hell on earth: địa ngục trần gian
  • chỗ giam những người bị bắt (trong trò chơi bắt tù binh của trẻ con)
  • sòng bạc
  • quỷ, đồ chết tiệt (trong câu rủa)
    1. hell!: chết tiệt!
    2. what the hell do you want?: mày muốn cái chết tiệt gì?
    3. to go hell!: đồ chết tiệt!, quỷ tha ma bắt mày đi!
  • a hell of a...
    1. kinh khủng, ghê khiếp, không thể chịu được
  • to give somebody hell
    1. đày đoạ ai, làm ai điêu đứng
  • xỉ vả ai, mắng nhiếc ai
  • like hell
    1. hết sức mình, chết thôi
  • to ride hell for leather
    1. (xem) ride
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất