Nghĩa của cụm từ which date do you have tickets for trong tiếng Anh

  • Which date do you have tickets for?
  • Hôm nào thì có vé?
  • Which date do you have tickets for?
  • Hôm nào thì có vé?
  • The post office will stamp and date a receipt, which is to kept by the sender
  • Bưu điện sẽ dán tem và ghi ngày tháng vào hóa đơn, hóa đơn này do người gửi giữ
  • Have you bought any tickets?
  • Bạn mua vé xem phim chưa?
  • Expiration date
  • Ngày hết hạn
  • What is today's date?
  • Hôm nay ngày mấy?
  • What's the date?
  • Hôm nay mùng mấy?
  • What's today's date?
  • Hôm nay ngày mấy?
  • What’s the expiration date on your passport?
  • Hộ chiếu của chị ngày mấy hết hạn?
  • Your date of birth, please?
  • Ngày sinh của anh?
  • Would you like one way or round-trip tickets?
  • Anh/chị muốn vé một chiều hay khứ hồi?
  • I'll pay for the tickets
  • Tôi sẽ trả tiền vé
  • Where can I buy tickets?
  • Tôi có thể mua vé ở đâu?
  • Two tickets, please
  • Cho tôi 2 vé
  • Is it possible to get tickets for tomorrow evening?
  • Vẫn có thể mua được vé cho tối mai chứ?
  • I’m sorry, there are no tickets lef in the front rows
  • Xin lỗi, không còn vé ở những hàng trước
  • Are there any special discount tickets
  • Có vé giảm giá đặc biệt nào không?
  • I’ve come to collect my tickets.
  • Tôi đến để lấy vé.
  • How much are the tickets?
  • Giá vé là bao nhiêu?
  • I'd like four tickets for tonight
  • Tôi muốn mua bốn vé cho tối nay
  • Which one do you want?
  • Bạn muốn cái nào?

Những từ liên quan với WHICH DATE DO YOU HAVE TICKETS FOR

date
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất