While | Nghĩa của từ while trong tiếng Anh

/ˈwajəl/

  • Danh Từ
  • lúc, chốc, lát
    1. after a while: một lát sau
    2. a long while: một lúc lâu, một thời gian dài
    3. in a little while: ngay
    4. for a long while past: từ lâu
    5. all the while: suốt thời gian
    6. between whiles: giữa lúc đó
    7. for a while: một lúc
    8. the while: trong lúc đó, trong khi
    9. once in a while: thỉnh thong, đôi khi
  • to be worth [one's] while
    1. bõ công, đáng làm
  • Động từ
  • to while away l ng phí, làm mất, để trôi qua; giết (thì giờ)
    1. to while away the time: để thì giờ trôi qua; giết thì giờ
  • trong lúc, trong khi, đang khi, đang lúc
    1. while at school, he worked very hard: khi còn ở trường anh ta học tập rất chăm chỉ
  • chừng nào còn, còn
    1. while there is life, there is hope: còn sống thì còn hy vọng; còn nước còn tát
  • còn, trong khi mà, mà
    1. the hat is red, while the shoes are black: mũ thì đỏ mà giày thì lại đen

Những từ liên quan với WHILE

spell, meantime, bit, interim, albeit, stretch, space, although, occasion, instant, during, moment, period
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất