Wince | Nghĩa của từ wince trong tiếng Anh
/ˈwɪns/
- Danh Từ
- sự co rúm lại, sự rụt lại (vì đau đớn, sợ h i...)
- without a wince: không rụt lại, thn nhiên
- Động từ
- co rúm lại, rụt lại (vì đau đớn, sợ h i...)
- without wincing: không rụt lại, thn nhiên
/ˈwɪns/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày