Flinch | Nghĩa của từ flinch trong tiếng Anh
/ˈflɪntʃ/
- Động từ
- (như) flench
- chùn bước, nao núng
- to flinch from difficulties: chùn bước trước khó khăn
- do dự, lưỡng lự, ngần ngại
/ˈflɪntʃ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày