Nghĩa của cụm từ would you mind briefing us on the tour trong tiếng Anh
- Would you mind briefing us on the tour?
- Anh có vui lòng tóm tắt cho chúng tôi về chuyến tham quan?
- Would you mind briefing us on the tour?
- Anh có vui lòng tóm tắt cho chúng tôi về chuyến tham quan?
- I am so happy to have you as the guide of Da Lat our tour tomorrow
- Tôi rất vui vì ngày mai cô làm hướng dẫn cho đoàn chúng tôi tới Đà Lạt.
- Anh có phiền nếu tôi ngồi đây không? Anh có thích loại tiệc thế này không?
- Could you introduce me to Miss White?
- Anh có thể giới thiệu tôi với cô White không?
- I’m happy to host this dinner party in honor of our friends.
- Mọi chuyện thế nào rồi?
- How are you doing?
- Hơn một tỉ người trên thế giới nói tiếng Trung Quốc.
- He runs second.
- Would you mind if I asked you something?
- Anh cảm phiền cho tôi hỏi vài chuyện được không?
- I’m afraid he is on another line. Would you mind holding?
- Tôi e rằng ông ấy đang trả lời một cuộc gọi khác. Ông vui lòng chờ máy được không?
- Would you mind doing me a favor?
- Phiền anh giúp tôi với?
- Do you think anyone would mind if I did that.
- Anh nghĩ có ai phiền lòng nếu tôi làm điều đó không?
- Do you mind if I join you?
- Anh ngồi chung bàn với em được không?
- Do you mind helping me?
- Phiền anh giúp tôi nhé?
- Do you mind if I jump in here?
- Bạn có phiền nếu tôi xen vào không?
- Do you mind lending me your notes?
- Bạn có phiền cho tôi mượn tập không?
- Do you mind if I turn off the light?
- Bạn có phiền nếu tôi tắt đèn đi không?
- I'd rather not if you don't mind.
- Tôi e là không nếu anh không phiền.
- Do you mind waiting a few minutes?
- Bạn có phiền chờ đợi một vài phút không?
- I don't mind
- Tôi không quan tâm
- Never mind
- Đừng bận tâm
- What's on your mind?
- Bạn đang lo lắng gì vậy?
Những từ liên quan với WOULD YOU MIND BRIEFING US ON THE TOUR
mind,
the