Nghĩa của cụm từ you have to slow down trong tiếng Anh
- You have to slow down.
- Anh phải chạy chậm.
- You have to slow down.
- Anh phải chạy chậm.
- Slow and steady wins the race.
- Chậm mà chắc.
- Those who have laid down for the country’s independence
- những người đã nằm xuống cho sự độc lập của Tổ quốc.
- What's getting you down?
- Điều gì làm bạn buồn thế?
- You look a bit down.
- Trông anh có vẻ hơi buồn.
- Please sit down
- Xin mời ngồi
- Please write it down
- Làm ơn viết ra giấy
- Let’s get down to the business, shall we?
- Chúng ta bắt đầu thảo luận công việc được chứ?
- I’m feeling down.
- Tôi đang tuyệt vọng.
- Please sit down.
- Mời ngồi.
- Let’s get down to business, shall we?
- Chúng ta bắt đầu (bàn) công việc nhé?
- Do you have a boyfriend?
- Bạn có bạn trai không?
- Do you have a girlfriend?
- Bạn có bạn gái không?
- Do you have a pencil?
- Bạn có bút chì không?
- Do you have a problem?
- Bạn có vấn đề à?
- Do you have a swimming pool?
- Bạn có hồ bơi không?
- Do you have an appointment?
- Bạn có hẹn không?
- Do you have another one?
- Bạn có cái khác không?
- Do you have any children?
- Bạn có con không?
- Do you have any coffee?
- Bạn có cà phê không?
Những từ liên quan với YOU HAVE TO SLOW DOWN