Động từ của PLEASURE trong từ điển Anh Việt

please (Động từ)

/ˈpliːz/

  • làm vui lòng, làm hài lòng, làm vừa lòng, làm vừa ý; làm thích, làm vui
    1. to please the eye: làm vui mắt, làm thích mắt
    2. to please one's parents: làm vui lòng cha mẹ
    3. to be pleased with: hài lòng với, vui lòng với
    4. to be pleased to do something: vui lòng làm gì
  • thích, muốn
    1. please yourself: anh thích gì xin cứ làm, xin anh cứ làm theo ý muốn
    2. take as many as you please: anh muốn bao nhiêu xin cứ lấy
  • if you please; please
    1. mong ông (bà...) làm ơn (ngụ ý lễ phép, tôn kính)
  • now, if you please
    1. (mỉa mai) anh thử nghĩ mà xem, anh thử tưởng tượng xem
  • please God
    1. lạy Chúa!, lạy trời!
  • please the pigs
    1. (xem) pig
  • [may it] please your honour
    1. mong ngài vui lòng cho, mong ngài hạ cố cho, ngài rủ lòng cho