Peace | Nghĩa của từ Peace trong tiếng Anh

/ˈpiːs/

  • Danh Từ
  • hoà bình, thái bình, sự hoà thuận
    1. at peace with: trong tình trạng hoà bình; hoà thuận với
    2. peace with honour: hoà bình trong danh dự
    3. to make peace: dàn hoà
    4. to make one's peace with somebody: làm lành với ai
    5. to make someone's peace with another: giải hoà ai với ai
  • ((thường) Peace) hoà ước
  • sự yên ổn, sự trật tự an ninh
    1. the [king's] peace: sự yên bình, sự an cư lạc nghiệp
    2. to keep the peace: giữ trật tự an ninh
    3. to break the peace: việc phá rối trật tự
  • sự yên lặng, sự yên tĩnh; sự an tâm
    1. peace of mind: sự yên tĩnh trong tâm hồn
    2. to hold one's peace: lặng yên không nói
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất