Abstain | Nghĩa của từ abstain trong tiếng Anh

/əbˈsteɪn/

  • Động từ
  • kiêng, kiêng khem, tiết chế
    1. to abstain from alcohol: kiêng rượu
  • kiêng rượu
  • (tôn giáo) ăn chay ((cũng) to abstain from meat)

Những từ liên quan với ABSTAIN

abjure, renounce, curb, forgo, fast, stop, forbear, evade, decline, avoid, cease, constrain, eschew, quit, spurn
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất