are you going to take a plane or train

  • Are you going to take a plane or train?
  • Bạn sẽ đi máy bay hay tàu hỏa?
  • The plane departs at 5
  • Máy bay cất cánh lúc 5
  • When does the plane arrive?
  • Khi nào máy bay tới?
  • He takes the train, remember?
  • Anh ấy đi xe lửa mà, không nhớ sao?
  • Well, the train shouldn’t be late.
  • Chà, đi xe lửa thì không thể trễ được.
  • Take it before going to bed
  • Phải uống trước khi đi ngủ nhé
  • The instructions on it tell you how to take it. Make sure you read them carefully
  • Tờ hướng dẫn sử dụng đã chỉ dẫn cách dùng. Ông cần đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng nhé
  • Are you going to attend their wedding?
  • Bạn sẽ dự đám cưới của họ không?
  • Are you going to help her?
  • Bạn sẽ giúp cô ta không?
  • Do you think it's going to rain tomorrow?
  • Bạn có nghĩ ngày mai trời sẽ mưa không?
  • How long are you going to stay in California?
  • Bạn sẽ ở California bao lâu?
  • How long are you going to stay?
  • Bạn sẽ ở bao lâu?
  • What are you going to do tonight?
  • Bạn sẽ làm gì tối nay?
  • What are you going to have?
  • Bạn sẽ dùng gì?
  • What time are you going to the bus station?
  • Mấy giờ bạn sẽ ra trạm xe buýt?
  • When are you going to pick up your friend?
  • Khi nào bạn đón người bạn của bạn?
  • Where are you going to go?
  • Bạn sẽ đi đâu?
  • Where are you going?
  • Bạn đang đi đâu thế?
  • Why aren't you going?
  • Tại sao bạn không đi?
  • I’m going to write you a prescription
  • Tôi sẽ kê đơn thuốc cho anh.

Những từ liên quan với ARE YOU GOING TO TAKE A PLANE OR TRAIN

a, OR, are, take