Assuage | Nghĩa của từ assuage trong tiếng Anh

/əˈsweɪʤ/

  • Động từ
  • làm dịu bớt, làm khuây (nỗi đau buồn); an ủi, khuyên giải ai
  • làm thoả mãn (sự thèm khát...)

Những từ liên quan với ASSUAGE

ease, palliate, moderate, satisfy, sate, alleviate, conciliate, fill, soften, mollify, mitigate, placate, lessen, allay, pacify
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất