Bald | Nghĩa của từ bald trong tiếng Anh

/ˈbɑːld/

  • Tính từ
  • hói (đầu)
  • trọc trụi
    1. bald hill: đồi trọc
    2. bald tree: cây trụi lá
    3. bald bird: chim trụi lông
  • không che đậy; lộ liễu; phô bày ra rành rành (tật xấu khuyết điểm)
  • nghèo nàn, khô khan, tẻ (văn chương)
  • có lang trắng ở mặt (ngựa)
  • as bald as an egg (as a coot, as a billiard ball)
    1. đầu trọc lông lốc bình vôi, đầu trọc như cái sọ dừa

Những từ liên quan với BALD

smooth, austere, blunt, bare, stark, exposed, direct, head, forthright, shaven
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất