Stark | Nghĩa của từ stark trong tiếng Anh

/ˈstɑɚk/

  • Tính từ
  • cứng đờ
    1. to lie stark in death: nằm chết cứng
  • hoàn toàn
    1. stark madness: sự điên hoàn toàn
  • (thơ ca) mạnh mẽ, quả quyết
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lộ rõ hẳn ra, nổi bật ra
    1. a tree stark in the snow: cây đứng lộ rõ hẳn ra trong đám tuyết
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hoang vu, lạnh lẽo
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) trần như nhộng
  • Trạng Từ
  • hoàn toàn
    1. stark crazy: hoàn toàn điên
    2. stark naked: trần như nhộng

Những từ liên quan với STARK

downright, desolate, flagrant, grim, abrupt, blessed, austere, blunt, bare, firm, arrant, simple, complete, bleak, harsh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất