Betray | Nghĩa của từ betray trong tiếng Anh

/bɪˈtreɪ/

  • Động từ
  • bội phản đem nộp cho, bội phản đem giao cho
    1. to be betrayed to the enemy: bị bội phản đem nộp cho địch
  • phản bội; phụ bạc
    1. to betray one's country: phản bội đất nước
  • tiết lộ, để lộ ra
    1. to betray a secret: lộ bí mật
    2. to betray one's ignorance: lòi dốt ra
    3. to betray oneself: để lộ chân tướng
  • lừa dối; phụ (lòng tin)
  • dẫn vào (con đường lầm lạc, đến chỗ nguy hiểm...)
    1. to betray someone into errors: dẫn ai đến chỗ sai lầm

Những từ liên quan với BETRAY

jilt, seduce, mislead, abandon, bluff, desert, stool, finger, forsake, disclose, reveal, delude, evince, deceive, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất