Brook | Nghĩa của từ brook trong tiếng Anh

/ˈbrʊk/

  • Danh Từ
  • suối
  • Động từ
  • chịu, chịu đựng; cho phép (dùng với ý phủ định)
    1. he cannot brook being interfered with: anh ta không thể chịu được cái lối bị người ta can thiệp vào
    2. the matter brooks no delay: việc không cho phép để chậm được

Những từ liên quan với BROOK

river, runnel, abide, bear, creek, beck, stomach, countenance, go, rivulet, branch, run, allow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất