Crinkle | Nghĩa của từ crinkle trong tiếng Anh
/ˈkrɪŋkəl/
- Danh Từ
- nếp nhăn, nếp nhàu
- khúc cong, khúc quanh co, khúc uốn quanh
- Động từ
- làm nhăn, vò nhàu, gấp nếp
- làm quanh co, làm uốn khúc
- làm quăn (tóc)
- nhăn, nhàu
- quanh co, uốn khúc
/ˈkrɪŋkəl/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày