Crease | Nghĩa của từ crease trong tiếng Anh
/ˈkriːs/
- Danh Từ
- nếp nhăn, nếp gấp
- Động từ
- gấp nếp
- làm nhăn, làm nhăn mặt
- a badly creased dress: bộ quần áo nhàu nát
- nhàu; có nếp gấp
/ˈkriːs/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày