Nghĩa của cụm từ do you have answer for this question trong tiếng Anh
- Do you have answer for this question?
- Bạn có câu trả lời cho câu hỏi này không? Bạn biết làm câu này không?
- Do you have answer for this question?
- Bạn có câu trả lời cho câu hỏi này không? Bạn biết làm câu này không?
- The answer is Zero.
- Đáp án là bằng 0.
- I have a question I want to ask you
- Tôi có câu hỏi muốn hỏi bạn
- Sorry to interrupt, but I have a question.
- Xin lỗi vì phải cắt ngang, tôi có một câu hỏi.
- I want to ask you a question
- Tôi muốn hỏi bạn một câu hỏi
- Can I ask you a question?
- Tôi có thể hỏi anh một câu được không?
- out of question
- Không thể được
- I don’t mean to intrude, but I want to ask a question.
- Tôi không cố ý can thiệp vào nhưng tôi muốn hỏi một câu.
- That’s out of question.
- Điều đó là không thể được.
- Do you have a boyfriend?
- Bạn có bạn trai không?
- Do you have a girlfriend?
- Bạn có bạn gái không?
- Do you have a pencil?
- Bạn có bút chì không?
- Do you have a problem?
- Bạn có vấn đề à?
- Do you have a swimming pool?
- Bạn có hồ bơi không?
- Do you have an appointment?
- Bạn có hẹn không?
- Do you have another one?
- Bạn có cái khác không?
- Do you have any children?
- Bạn có con không?
- Do you have any coffee?
- Bạn có cà phê không?
- Do you have any money?
- Bạn có tiền không?
- Do you have any vacancies?
- Bạn có chỗ trống không?
Những từ liên quan với DO YOU HAVE ANSWER FOR THIS QUESTION
have,
for