Dominion | Nghĩa của từ dominion trong tiếng Anh

/dəˈmɪnjən/

  • Danh Từ
  • quyền, quyền thế, quyền lực, quyền thống trị, quyền chi phối
    1. to be under the dominion of...: dưới quyền của..., dưới quyền thống trị của...
    2. to hold dominion over...: thống trị... đặt... dưới quyền, bắt... phải lệ thuộc
  • lãnh địa (phong kiến)
  • lãnh thổ tự trị, nước tự trị; thuộc địa
    1. the Portuguese dominions: những thuộc địa Bồ-đào-nha
    2. Dominion of Canada: nước tự trị Ca-na-đa (tự trị từ sau 1867)
  • (pháp lý) quyền chiếm hữu
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất