Exaltation | Nghĩa của từ exaltation trong tiếng Anh
/ˌɛgˌzɑːlˈteɪʃən/
- Danh Từ
- sự đề cao, sự đưa lên địa vị cao, sự tâng bốc, sự tán tụng, sự tán dương
- sự hớn hở, sự phớn phở
- quyền cao chức trọng
- sự làm đậm, sự làm thẫm (màu...)
Những từ liên quan với EXALTATION
homage, grandeur, blessing, prestige, acclaim, advancement, acclamation, plaudits, eminence, magnification, rapture, apotheosis, reverence