Faculty | Nghĩa của từ faculty trong tiếng Anh

/ˈfækəlti/

  • Danh Từ
  • tính năng, khả năng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng quản trị
    1. faculty of speech: khả năng nói
    2. faculty of hearing: khả năng nghe
  • năng lực
  • tài, tài năng
    1. to have a faculty for making friends: có tài đánh bạn, có tài làm thân
  • ngành (khoa học, nghệ thuật)
  • khoa (đại học)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn bộ cán bộ giảng dạy (một trường đại học)
  • (pháp lý); (tôn giáo) quyền pháp
  • the Faculty
    1. (thông tục) các vị trong ngành y; các ông lang
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất