Fetish | Nghĩa của từ fetish trong tiếng Anh
/ˈfɛtɪʃ/
- Danh Từ
- vật thần; vật thờ
- điều mê tín; điều tôn sùng quá đáng
- to make a fetish of clothes: quá tôn sùng quần áo, quá chú ý tới sự ăn mặc
Những từ liên quan với FETISH
predilection, prejudice, stimulant, bias, image, craze, proclivity, mania, propensity, penchant, preoccupation, amulet