Flush | Nghĩa của từ flush trong tiếng Anh

/ˈflʌʃ/

  • Tính từ
  • bằng phẳng, ngang bằng
    1. the door is flush with the walls: cửa ngang bằng với tường
  • tràn đầy, chứa chan, đầy dẫy; nhiều tiền lắm của
  • tràn ngập, tràn đầy (sông)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hồng hào, đỏ ửng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng
    1. a blow flush in the face: cú đấm đúng vào mặt, cú đấm thẳng vào mặt
  • Trạng Từ
  • bằng phẳng, ngang bằng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứng thẳng
  • Động từ
  • làm cho bằng phẳng, làm cho đều, làm cho ngang bằng
  • Danh Từ
  • (đánh bài) xấp bài cùng hoa; dãy bài cùng hoa
    1. royal flush: dãy bài cùng hoa liền nhau (từ con át trở xuống)
  • đàn chim (xua cho bay lên một lúc)
  • Động từ
  • xua cho bay lên
  • vỗ cánh bay hốt hoảng, vụt bay đi
  • Danh Từ
  • sự chảy xiết, sự chảy mạnh (nước); dòng nước (từ guồng cối xay gió)
  • lớp cỏ mới mọc
  • sự giội rửa
  • sự hừng sáng; ánh (của ánh sáng, màu sắc); sự đỏ bừng (mặt); sự ửng hồng
  • sự tràn đầy; sự phong phú
  • sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan (vì thắng lợi...)
  • cơn nóng, cơn sốt
  • tính chất xanh tươi; sức phát triển mạnh mẽ
    1. the flush of youth: sức phát triển mạnh mẽ của tuổi thanh xuân
  • in the flush of victories
    1. trên đà thắng lợi, thừa thắng
  • Động từ
  • phun ra, toé ra
  • đâm chồi nẩy lộc (cây)
  • hừng sáng; ánh lên (màu); đỏ bừng, ửng hồng (mặt)
  • giội nước cho sạch, xối nước
  • làm ngập nước, làm tràn nước
  • làm đâm chồi nẩy lộc
  • làm hừng sáng; làm ánh lên (màu); làm đỏ bừng (mặt)
  • kích thích, làm phấn khởi, làm hân hoan
    1. flushed with victory: phấn khởi vì chiến thắng

Những từ liên quan với FLUSH

level, plane, even, square, affluent, cleanse, smooth, expel, full, liberal, horizontal, drench, rinse, glow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất