Fox | Nghĩa của từ fox trong tiếng Anh

/ˈfɑːks/

  • Danh Từ
  • Con cáo
  • bộ da lông cáo
  • người xảo quyệt; người láu cá, người ranh ma
  • (thiên văn học) chòm sao con Cáo (ở phương bắc)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sinh viên năm thứ nhất
  • to set a fox to kee[ one's geese
    1. nuôi ong tay áo
  • Động từ
  • (từ lóng) dùng mưu mẹo để đánh lừa, dở trò láu cá để đánh lừa
  • làm (cho những trang sách...) có những vết ố nâu (như lông cáo)
  • làm chua (bia...) bằng cách cho lên men
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vá mũi (giày) bằng miếng da mới
  • dùng mưu mẹo; dở trò xảo quyệt, dở trò láu cá để đánh lừa
  • có những vết ố nâu (trang sách)
  • bị chua vì lên men (bia...)

Những từ liên quan với FOX

flea, beat, ant, outstrip, rodent, baffle, mutt, bunny, exceed, pup, pooch, outfox, outmaneuver, deceive, insect
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất