Golden | Nghĩa của từ golden trong tiếng Anh

/ˈgoʊldən/

  • Tính từ
  • bằng vàng
  • có vàng, nhiều vàng
  • có màu vàng
    1. golden hair: tóc màu vàng
  • quý giá, quý báu, quý như vàng
    1. a golden opportunity: một dịp quý báu
    2. golden remedy: thuốc quý, thuốc thánh
  • thịnh vượng; hạnh phúc
    1. the golden age: thời đại hoàng kim
  • the Golden City
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thành phố Xan-Fran-xit-co
  • the golden mean
    1. (xem) mean
  • golden opinions
    1. sự tôn trọng
  • the golden rule
    1. (kinh thánh) quy tắc đối với người khác phải như nình muốn người ta đối với mình
  • the Golden State
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bang Ca-li-fo-ni
  • golden wedding
    1. (xem) wedding
  • to worship the golden ccalf
    1. (xem) calf
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất