Grub | Nghĩa của từ grub trong tiếng Anh

/ˈgrʌb/

  • Danh Từ
  • ấu trùng, con giòi
  • (từ lóng) thức ăn, đồ nhậu; bữa chén đẫy
  • văn sĩ, viết thuê
  • người ăn mặc lôi thôi lếch thếch; người bẩn thỉu dơ dáy
  • người lang thang kiếm ăn lần hồi; người phải làm việc lần hồi; người phải làm việc vất vả cực nhọc
  • (thể dục,thể thao) quả bóng ném sát đất (crikê)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh học gạo
  • Động từ
  • xới đất, bới đất
  • xới bới (khoai...), nhổ (cổ)
    1. to grub up potatoes: bới khoai
    2. to grub up weeds: nhổ cỏ dại
  • (grub about) lục tím
    1. to grub about in the library: lục tìm trong thư viện
    2. pigs grub about among bushes: lợn rúc tìm ăn trong bờ bụi
  • (grub on, along; away) vất vả, khó nhọc
    1. to grub on (along): đi nặng nề khó nhọc; làm vất vả cực nhọc
  • (từ lóng) cho ăn cho uống, cho chén; ăn uống, nhậu nhẹt

Những từ liên quan với GRUB

nosh, chow, ransack, maggot, forage, nurture, feed, centipede, caterpillar, eats
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất