Probe | Nghĩa của từ probe trong tiếng Anh
/ˈproʊb/
- Danh Từ
- cái thông, cái que thăm (để dò vết thương...)
- (vật lý) máy dò, cái dò, cực dò
- sound probe: máy dò âm
- electric probe: cực dò điện
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự thăm dò, sự điều tra
- Động từ
- dò (vết thương...) bằng que thăm
- thăm dò, điều tra
Những từ liên quan với PROBE
scrutinize, dig, examine, inquest, exploration, poke, research, examination, detection, sift, penetrate, inquiry, inquire, interrogate