Haggard | Nghĩa của từ haggard trong tiếng Anh

/ˈhægɚd/

  • Tính từ
  • hốc hác, phờ phạc (vì mệt mỏi, mất ngủ, lo lắng)
  • không thuần, không dạy được (vì lớn rồi mới bắt) (chim ưng)
  • Danh Từ
  • chim ưng không dạy được (vì lớn rồi mới bắt)

Những từ liên quan với HAGGARD

ghastly, skinny, shrunken, drawn, emaciated, spare, ashen, pallid, scrawny, gaunt, pale, lean
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất