Nghĩa của cụm từ i like to have a postcard and 2 airmail envelopes trong tiếng Anh
- I like to have a postcard and 2 airmail envelopes.
- Bán cho tôi 1 bưu thiếp và 2 phong bì quốc tế
- I like to have a postcard and 2 airmail envelopes.
- Bán cho tôi 1 bưu thiếp và 2 phong bì quốc tế
- Airmail changes almost twice or three times that of a normal mail
- Bưu phẩm gửi bằng máy bay có giá cao gấp 2 hoặc 3 lần bưu phẩm thông thường
- I feel absolutely awful. My temperature is 40o and I’ve got a headache and a runny nose.
- Tôi thấy vô cùng khủng khiếp. Tôi bị sốt tới 40o, đầu đau như búa bổ và nước mũi ròng ròng
- My hometown is famous for its traditional festivals and lively celebrations, attracting tourists from near and far.
- Quê hương tôi nổi tiếng với những lễ hội truyền thống và các cuộc tổ chức sôi nổi, thu hút khách du lịch từ xa gần.
- I like watching movies, especially fantasy and action movies.
- Tôi thích xem phim, đặc biệt là phim giả tưởng và hành động.
- I have three children, two girls and one boy
- Tôi có ba người con, hai gái một trai
- I hope you and your wife have a nice trip
- Tôi hy vọng bạn và vợ bạn có một chuyến đi thú vị
- I still have to brush my teeth and take a shower
- Tôi còn phải đánh răng và tắm
- We have two boys and one girl
- Chúng tôi có hai trai và một gái
- May I have your passport and arrival card, please
- Vui lòng cho tôi xem hộ chiếu và thẻ nhập cảnh của bạn được không?
- When I have some spare time, I usually watch movies and listen to music.
- Khi tôi có thời gian rảnh rỗi, tôi thường xem phim và nghe nhạc.
- I am lucky to have a loving family who supports and cares for each other.
- Tôi thật may mắn khi có một gia đình yêu thương, luôn ủng hộ và quan tâm lẫn nhau.
- My sibling and I have a strong bond. We always support each other.
- Anh chị em tôi có mối quan hệ gắn bó chặt chẽ. Chúng tôi luôn ủng hộ lẫn nhau.
- And you?
- Còn bạn?
- I went to the supermarket, and then to the computer store
- Tôi tới siêu thị rồi tới cửa hàng máy tính
- I'm fine, and you?
- Tôi khỏe, còn bạn?
- I'm good, and you?
- Tôi khỏe, còn bạn?
- Place money over and above anything else
- xem đồng tiền trên hết mọi thứ
- In the eyes of domestic and foreign tourists,....
- trong mắt của du khách trong và ngoài nước.
- I’ve got a bad cold and a sore throat. Can you give me something for it?
- Tôi bị cảm lạnh và viêm họng. Chị có thể cho tôi thuốc gì để trị nó không?
Những từ liên quan với I LIKE TO HAVE A POSTCARD AND 2 AIRMAIL ENVELOPES
airmail,
postcard,
and