Nghĩa của cụm từ if you can let us have a competitive quotation we will place our orders right now trong tiếng Anh
- If you can let us have a competitive quotation, we will place our orders right now.
- Nếu anh có thể cho chúng tôi một mức giá cạnh tranh thì chúng tôi sẽ đặt hàng ngay bây giờ.
- If you can let us have a competitive quotation, we will place our orders right now.
- Nếu anh có thể cho chúng tôi một mức giá cạnh tranh thì chúng tôi sẽ đặt hàng ngay bây giờ.
- We have special offers for bulk orders.
- Chúng tôi có ưu đãi đặc biệt cho đơn hàng số lượng lớn.
- I don't have time right now
- Ngay bây giờ tôi không có thời gian
- You must be hospitalized right now
- Anh phải nhập viện ngay bây giờ
- He's not in right now
- Ngay lúc này anh ta không có đây
- I'm coming right now
- Tôi tới ngay
- Nobody is there right now
- Không có ai ở đó bây giờ
- Sorry, I'm a bit tied up right now.
- Xin lỗi, bây giờ tôi đang kẹt.
- I’d love to, but I’m really busy right now.
- Tôi rất muốn đi, nhưng giờ thì tôi rất bận.
- He said this is a nice place
- Anh ta nói đây là một nơi đẹp
- I've heard Texas is a beautiful place
- Tôi đã nghe Texas là một nơi đẹp
- Place money over and above anything else
- xem đồng tiền trên hết mọi thứ
- I’m browned off with this place.
- Tôi phát chán nơi này.
- What is your favorite place?
- Bạn thích đi nơi nào nhất?
- Let Let the good times roll!
- Chúng ta hãy vui lên!
- I’ll get our manager on duty at once, and you can speak to him.
- Tôi sẽ lập tức mời quản lý ra để ông có thể nói chuyện với ông ấy.
- I am so happy to have you as the guide of Da Lat our tour tomorrow
- Tôi rất vui vì ngày mai cô làm hướng dẫn cho đoàn chúng tôi tới Đà Lạt.
- Have you looked at the catalogue on our website?
- Bạn đã xem danh mục trên trang web của chúng tôi chưa?
- After our visit, we’ll have lunch in a local Korean restaurant
- Sau chuyến tham quan,chúng ta sẽ ăn trưa ở nhà hàng Hàn Quốc
- I don't have time now
- Bây giờ tôi không có thời gian