Nghĩa của cụm từ ill be here for a week trong tiếng Anh
- I’ll be here for a week.
- Tôi sẽ ở đó trong một tuần nữa.
- I’ve been feeling pretty ill for a few days now
- Suốt mấy ngày nay tôi thấy hơi ốm
- I am ill.
- Tôi bệnh rồi.
- Doing nothing is doing ill.
- Nhàn cư vi bất thiện.
- How many flights are there from here to Phu Quoc Island every week?
- Mỗi tuần có mấy chuyến bay đến đảo Phú Quốc?
- I’ll be here for a week.
- Tôi sẽ ở đó trong một tuần nữa.
- How many flights are there from here to Hanoi every week?
- Mỗi tuần có mấy chuyến bay đến Hà Nội?
- Every week
- Hàng tuần
- How many hours a week do you work?
- Bạn làm việc mấy giờ một tuần?
- What day of the week is it?
- Hôm nay là thứ mấy?
- The operation is next week
- Cuộc phẫu thuật sẽ được tiến hành vào tuần tới
- I’d prefer to meet in the morning. I’m going to be out of the office most afternoons next week.
- Tôi muốn gặp vào buổi sáng. Hầu như các buổi chiều tuần sau, tôi sẽ không có mặt ở văn phòng.
- Can I get last week's notes?
- Cho tôi mượn tập chép bài nhé?
- Are you here alone?
- Bạn ở đây một mình hả?
- Can I access the Internet here?
- Tôi có thể vào Internet ở đây không?
- Come here
- Tới đây
- Do you like it here?
- Bạn có thích nơi đây không?
- Does anyone here speak English?
- Có ai ở đây nói tiếng Anh không?
- From here to there
- Từ đây đến đó
- Here is your salad
- Rau của bạn đây
- Here it is
- Nó đây
Những từ liên quan với ILL BE HERE FOR A WEEK
ill