Imaginative | Nghĩa của từ imaginative trong tiếng Anh

/ɪˈmæʤənətɪv/

  • Tính từ
  • tưởng tượng, không có thực
  • hay tưởng tượng, giàu tưởng tượng
    1. an imaginative writer: một nhà văn giàu tưởng tượng
  • có tài hư cấu
  • sáng tạo
    1. imaginative leadership: sự lânh đạo sáng tạo
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất