Maul | Nghĩa của từ maul trong tiếng Anh

/ˈmɑːl/

  • Danh Từ
  • cái vồ lớn
  • Động từ
  • đánh thâm tím, hành hạ
  • phá hỏng, làm hỏng (vật, vấn đề...)
  • phê bình tơi bời, đập tơi bời ((nghĩa bóng))

Những từ liên quan với MAUL

paw, beat, skin, pound, buffet, molest, pummel, hit, mug, pelt, hurt, lacerate, flagellate, maltreat
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất