Niche | Nghĩa của từ niche trong tiếng Anh

/ˈnɪtʃ/

  • Danh Từ
  • (kiến trúc) hốc thường (thường để đặt tượng...)
  • (nghĩa bóng) chỗ thích hợp
  • niche in the temple of fame
    1. quyền được người ta tưởng nhớ đến công lao
  • Động từ
  • đặt (tượng) vào hốc tường
    1. thg to niche oneself: nép; náu; ngồi gọn

Những từ liên quan với NICHE

pigeonhole, hollow, nook, compartment, hole, position, slot, alcove, cranny, calling, indentation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất