Nip | Nghĩa của từ nip trong tiếng Anh

/ˈnɪp/

  • Danh Từ
  • (viết tắt) của Nipponese
  • cốc rượu nhỏ
    1. to tkae a nip: uống một cốc rượu nhỏ
    2. a nip of whisky: một cốc nhỏ rượu uytky
  • cái cấu, cái véo, cái cắn, cái kẹp
    1. to give someone a nip: cấu (véo) ai
  • sự tê buốt, sự tê cóng; cơn giá rét cắt da cắt thịt
  • sự thui chột, sự lụi đi (cây cối vì giá rét)
  • (nghĩa bóng) lời nói cay độc, lời nói đay nghiến
  • (kỹ thuật) cái kìm, cái kẹp, cái mỏ cặp
  • Động từ
  • cắn, nay, cấu, véo, bấm, kẹp, quắp
    1. to nip one's finger in the door: kẹp ngón tay ở cửa
  • (nip off) ngắt
    1. to nip off the flower bud: ngắt nụ hoa
  • tàn phá, phá hoại; làm cho lụi đi, làm cho thui chột đi
    1. to nip in the bud: (nghĩa bóng) bóp chết ngay từ khi còn trứng nước
  • lạnh buốt; làm tê buốt, cắt da cắt thịt (gió, rét)
    1. the wind nips hard this morning: sáng hôm nay gió lạnh buốt
  • (từ lóng) bắt, tóm cổ, giữ lại
  • (từ lóng) xoáy, ăn cắp vặt
  • (kỹ thuật) bẻ gây, cắt đứt
  • (kỹ thuật) kẹp chặt
  • to nip along
    1. chạy vội đi
  • to nip in
    1. lẻn nhanh vào, chạy vụt vào
  • nói xen vào, ngắt lời
  • to nip out
    1. lẻn nhanh ra, chạy vụt ra
  • to nip off
    1. chạy vụt đi, chuồn thãng
  • to nip on ahead
    1. chạy lên trước, chạy lên đầu
  • to nip up
    1. nhặt vội
  • (từ lóng) trèo thoăn thoắt; bước lên thoăn thoắt

Những từ liên quan với NIP

sip, nibble, slug, clip, snap, jolt, morsel, mouthful, catch, finger, dram, bite, drop, portion, snifter
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất