Twinge | Nghĩa của từ twinge trong tiếng Anh

/ˈtwɪnʤ/

  • Danh Từ
  • (y học) sự đau nhói, sự nhức nhối
    1. a twinge of toothache: sự nhức răng
  • (nghĩa bóng) sự cắn rứt
    1. twinges of conscience: sự cắn rứt của lương tâm
  • Động từ
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) (y học) làm đau nhói, làm nhức nhối
  • (nghĩa bóng) cắn rứt
    1. his conscience twinges him: lương tâm cắn rứt nó

Những từ liên quan với TWINGE

pinch, smart, shiver, spasm, stab, prick, stitch, gripe, ache, misery, bite, pang
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất