Smart | Nghĩa của từ smart trong tiếng Anh

/ˈsmɑɚt/

  • Danh Từ
  • sự đau đớn, sự nhức nhối; nỗi đau khổ
  • Động từ
  • đau đớn, nhức nhối, đau khổ
    1. finger smart: ngón tay đau nhức
    2. smoke makes eyes smart: khói làm nhức mắt
  • to smart for
    1. bị trừng phạt vì, chịu những hậu quả của
  • Tính từ
  • mạnh, ác liệt; mau lẹ, nhanh
    1. to have a smart skirmish: có một cuộc chạm trán ác liệt
    2. to go off at a smart pace: bước đi nhanh
    3. to have a smart box on the ear: bị một cái bạt tai nên thân, bị một cái tát điếng người
  • khéo léo, khôn khéo
    1. a smart talker: người nói chuyện khéo
    2. a smart invention: phát minh tài tình
  • nhanh trí; tinh ranh, láu
    1. a smart officer: sĩ quan nhanh trí
    2. smart dealing: lối chơi láu cá
  • đẹp sang, thanh nhã, lịch sự
    1. to look quite smart: trông thật là sang trọng
    2. smart clothes: quần áo lịch sự
  • diện, bảnh bao, duyên dáng
    1. smart people: dân ăn diện
    2. the smart set: giới ăn chơi

Những từ liên quan với SMART

slick, bold, astute, quick, active, brainy, shrewd, sharp, agile, good, brilliant, ache, canny, crafty, bright
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất