Nowhere | Nghĩa của từ nowhere trong tiếng Anh

/ˈnoʊˌweɚ/

  • Trạng Từ
  • không nơi nào, không ở đâu
    1. it was nowhere to be found: không tìm thấy cái đó ở đâu cả
    2. to be (come in) nowhere: (thể dục,thể thao) thua xa; không thấy tên đâu
  • nowhere near
    1. không được đến
  • Động từ
  • không ở đâu cả

Những từ liên quan với NOWHERE

humdrum, drab, moderate, dumb, dull, ordinary, banal, corny, bland, distasteful, stupid, mediocre, hackneyed, mundane, everyday
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất