Quail | Nghĩa của từ quail trong tiếng Anh

/ˈkweɪl/

  • Danh Từ
  • (động vật học) chim cun cút
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nữ học sinh đại học
  • Động từ
  • mất tinh thần, run sợ, nao núng
    1. not to quail before someone's threats: không run sợ trước sự đe doạ của ai
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) làm mất tinh thần, làm run sợ, làm nao núng; khuất phục

Những từ liên quan với QUAIL

quake, cringe, droop, start, falter, flinch, shake, shudder
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất