Recognizance | Nghĩa của từ recognizance trong tiếng Anh

/rɪˈkɑːgnəzəns/

  • Danh Từ
  • (pháp lý) sự cam kết trước toà (không phá rối trị an; trả nợ...)
    1. to enter into recognizances: cam kết trước toà
  • tiền bảo chứng (cho việc cam kết)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất