Scotch | Nghĩa của từ scotch trong tiếng Anh

/ˈskɑːtʃ/

  • Tính từ
  • (Scotch) (thuộc) Ê-cốt
  • Danh Từ
  • (the Scotch) nhân dân Ê-cốt
  • (Scotch) tiếng Ê-cốt
  • (Scotch) rượu mạnh Ê-cốt, rượu uytky Ê-cốt
    1. Scotch and soda: rượu uytky Ê-cốt pha sô đa
  • đường kẻ, đường vạch (trên đất để chơi nhảy dây)
  • Động từ
  • (từ cổ,nghĩa cổ) khắc, khía, vạch
  • làm bị thương nhẹ
  • Danh Từ
  • cái chèn bánh xe
  • Động từ
  • chèn (bánh xe) lại

Những từ liên quan với SCOTCH

parsimonious, circumspect, mean, spare, saving, meager, canny, sparing, efficient, miserly, methodical
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất