Tin | Nghĩa của từ tin trong tiếng Anh
/ˈtɪn/
- Danh Từ
- thiếc
- sắt tây; giấy thiếc
- hộp thiếc, hộp sắt tây
- a tin of sardine: hộp cá trích
- (từ lóng) tiền
- Động từ
- tráng thiếc
- đóng hộp
- tinned food: đồ hộp
/ˈtɪn/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày